Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Donor
Các ví dụ
The charity organized a special event to recognize its long-term donor for years of support.
Tổ chức từ thiện đã tổ chức một sự kiện đặc biệt để ghi nhận nhà tài trợ lâu năm của mình vì nhiều năm hỗ trợ.
02
người hiến, người cho
(medicine) someone who provides biological materials for transplantation or medical procedures
Các ví dụ
Dad signed up to be an organ donor on his driver's license.
Bố đã đăng ký làm người hiến tạng trên bằng lái xe của mình.
Cây Từ Vựng
donor
don



























