Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
done
01
chín, sẵn sàng
cooked or prepared to the desired level of completion
Các ví dụ
The chef's signature dish, a perfectly done steak, was the highlight of the evening.
Món đặc trưng của đầu bếp, một miếng bít tết chín hoàn hảo, là điểm nhấn của buổi tối.
Các ví dụ
The tasks were nearly all done, only one more remained.
Hầu hết các nhiệm vụ đã được hoàn thành, chỉ còn lại một nhiệm vụ nữa.
done
01
Xong., Hoàn thành.
used to indicate agreement, completion, or satisfaction with a particular situation or outcome
Các ví dụ
Done. We'll proceed with the new marketing strategy.
Xong. Chúng tôi sẽ tiến hành với chiến lược tiếp thị mới.
Cây Từ Vựng
overdone
underdone
undone
done



























