donation
Pronunciation
/doʊˈneɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "donation"trong tiếng Anh

Donation
01

quyên góp, tài trợ

something that is voluntarily given to someone or an organization to help them, such as money, food, etc.
donation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
donations
Các ví dụ
The charity relies on donations to continue its work.
Tổ chức từ thiện dựa vào quyên góp để tiếp tục công việc của mình.
1.1

quyên góp, đóng góp

the act of giving in common with others for a common purpose, especially to a charity
Các ví dụ
The local library benefited from the donation of books, furniture, and lighting fixtures.
Thư viện địa phương được hưởng lợi từ việc quyên góp sách, đồ nội thất và thiết bị chiếu sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng