Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Donation
01
quyên góp, tài trợ
something that is voluntarily given to someone or an organization to help them, such as money, food, etc.
Các ví dụ
The charity relies on donations to continue its work.
Tổ chức từ thiện dựa vào quyên góp để tiếp tục công việc của mình.
1.1
quyên góp, đóng góp
the act of giving in common with others for a common purpose, especially to a charity
Các ví dụ
The local library benefited from the donation of books, furniture, and lighting fixtures.
Thư viện địa phương được hưởng lợi từ việc quyên góp sách, đồ nội thất và thiết bị chiếu sáng.
Cây Từ Vựng
donation
donate



























