dogmatize
dog
ˈdɑ:g
daag
ma
ma
ma
tize
ˌtaɪz
taiz
/dˈɒɡmɐtˌaɪz/
dogmatise

Định nghĩa và ý nghĩa của "dogmatize"trong tiếng Anh

to dogmatize
01

giáo điều hóa, nói một cách giáo điều

to speak in an absolute manner and expecting everyone to believe it without question
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dogmatize
ngôi thứ ba số ít
dogmatizes
hiện tại phân từ
dogmatizing
quá khứ đơn
dogmatized
quá khứ phân từ
dogmatized
Các ví dụ
The leader often dogmatized his policies, creating a rigid environment with no room for disagreement.
Nhà lãnh đạo thường áp đặt giáo điều các chính sách của mình, tạo ra một môi trường cứng nhắc không có chỗ cho sự bất đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng