Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dog-tired
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dog-tired
so sánh hơn
more dog-tired
có thể phân cấp
Các ví dụ
After working a double shift, he came home feeling dog-tired and collapsed on the couch.
Sau khi làm việc ca kép, anh ấy về nhà cảm thấy kiệt sức và ngã vật ra ghế sofa.



























