Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dog-eared
01
bị gấp góc, bị mòn do sử dụng nhiều
showing signs of wear and tear from excessive use, particularly with pages that have bent or folded corners
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dog-eared
so sánh hơn
more dog-eared
có thể phân cấp
Các ví dụ
The dog-eared cookbook revealed the recipes she loved the most.
Cuốn sách nấu ăn sờn rách tiết lộ những công thức cô ấy yêu thích nhất.



























