Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Doctor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
doctors
Các ví dụ
The doctor asked me about my symptoms and medical history to make a diagnosis.
Bác sĩ hỏi tôi về các triệu chứng và tiền sử bệnh của tôi để chẩn đoán.
02
bác sĩ, thầy thuốc
children take the roles of physician or patient or nurse and pretend they are at the physician's office
03
tiến sĩ, người có bằng tiến sĩ
a person who holds the highest university degree; a Ph.D. holder
to doctor
01
chữa trị, điều trị
give medical treatment to
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
doctor
ngôi thứ ba số ít
doctors
hiện tại phân từ
doctoring
quá khứ đơn
doctored
quá khứ phân từ
doctored
02
gian lận, làm giả
to change something in order to trick people into believing a lie
03
sửa chữa, khôi phục
restore by replacing a part or putting together what is torn or broken
04
chế biến, điều chỉnh
to adjust or modify food or a dish, typically by adding or changing ingredients or flavors
Cây Từ Vựng
doctoral
doctorial
doctrine
doctor



























