to do in
Pronunciation
/dˈuː ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "do in"trong tiếng Anh

to do in
[phrase form: do]
01

giết, thanh toán

to murder someone
Transitive: to do in sb
to do in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
do
thì hiện tại
do in
ngôi thứ ba số ít
does in
hiện tại phân từ
doing in
quá khứ đơn
did in
quá khứ phân từ
done in
Các ví dụ
The undercover agent had to be cautious, knowing that revealing their identity could lead someone to attempt to do them in.
Điệp viên ngầm phải thận trọng, biết rằng tiết lộ danh tính của họ có thể khiến ai đó cố gắng thủ tiêu họ.
02

kiệt sức, mệt lử

to physically or mentally exhaust someone
Các ví dụ
Juggling multiple responsibilities eventually did in the ambitious entrepreneur, leading to burnout.
Việc đảm đương nhiều trách nhiệm cuối cùng đã làm kiệt sức doanh nhân đầy tham vọng, dẫn đến kiệt sức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng