distal muscular dystrophy
dis
ˈdɪs
dis
tal
təl
tēl
mus
mʌs
mas
cu
kjʊ
kyoo
lar
dyst
dɪst
dist
ro
phy
fi
fi

Định nghĩa và ý nghĩa của "distal muscular dystrophy"trong tiếng Anh

Distal muscular dystrophy
01

loạn dưỡng cơ xa, bệnh cơ xa

a genetic disorder causing progressive muscle weakness, primarily in the hands and feet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Distal muscular dystrophy weakens muscles in the hands and feet. 

Loạn dưỡng cơ xa làm suy yếu cơ bắp ở bàn tay và bàn chân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng