Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disproportionate
01
không cân xứng, không tương xứng
not in proper relation or balance to something else
Các ví dụ
The attention given to the minor issue was disproportionate, overshadowing more pressing matters within the company.
Sự chú ý dành cho vấn đề nhỏ là không cân xứng, làm lu mờ những vấn đề cấp bách hơn trong công ty.
02
không cân xứng, quá mức
out of proportion
Cây Từ Vựng
disproportionate
proportionate



























