Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dishonorably
01
một cách đáng xấu hổ, một cách vô liêm sỉ
in a way that lacks honesty, fairness, or integrity
Các ví dụ
He dishonorably broke his promise after gaining everyone's trust.
Một cách vô liêm sỉ, anh ta đã phá vỡ lời hứa sau khi giành được sự tin tưởng của mọi người.
1.1
một cách ô nhục, một cách đáng hổ thẹn
in a way that damages one's reputation or causes disgrace
Các ví dụ
She was dishonorably removed from her post after the scandal erupted.
Cô ấy đã bị ô nhục cách chức sau khi vụ bê bối bùng nổ.
02
một cách ô nhục, một cách đáng hổ thẹn
in a dishonorable manner
Cây Từ Vựng
dishonorably
honorably
honorable
honor



























