dishonorably
dis
dɪs
dis
ho
ɑ
aa
no
rab
rəb
rēb
ly
li
li
British pronunciation
/dɪsˈɒnəɹəblɪ/
dishonourably

Định nghĩa và ý nghĩa của "dishonorably"trong tiếng Anh

dishonorably
01

một cách đáng xấu hổ, một cách vô liêm sỉ

in a way that lacks honesty, fairness, or integrity
dishonorably definition and meaning
example
Các ví dụ
He dishonorably broke his promise after gaining everyone's trust.
Một cách vô liêm sỉ, anh ta đã phá vỡ lời hứa sau khi giành được sự tin tưởng của mọi người.
1.1

một cách ô nhục, một cách đáng hổ thẹn

in a way that damages one's reputation or causes disgrace
example
Các ví dụ
She was dishonorably removed from her post after the scandal erupted.
Cô ấy đã bị ô nhục cách chức sau khi vụ bê bối bùng nổ.
02

một cách ô nhục, một cách đáng hổ thẹn

in a dishonorable manner
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store