disheartened
Pronunciation
/dɪsˈhɑɹtənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disheartened"trong tiếng Anh

disheartened
01

chán nản, nản lòng

having lost all one's courage, hope, or enthusiasm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disheartened
so sánh hơn
more disheartened
có thể phân cấp
Các ví dụ
The disheartened athlete struggled to regain confidence after a series of disappointing performances.
Vận động viên chán nản đã vật lộn để lấy lại sự tự tin sau một loạt các màn trình diễn đáng thất vọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng