disgustingly
dis
dɪs
dis
gus
ˈgʌs
gas
ting
tɪng
ting
ly
li
li
trustingly

Định nghĩa và ý nghĩa của "disgustingly"trong tiếng Anh

disgustingly
01

một cách kinh tởm, một cách ghê tởm

in a manner that evokes intense revulsion, strong disapproval, or profound offense 
disgustingly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The politician's rhetoric was disgustingly divisive and prejudiced. 

Lời lẽ của chính trị gia đó kinh tởm một cách chia rẽ và thành kiến.

1.1

kinh tởm, ghê tởm

in an excessive or annoyingly enviable way, especially when referring to the possession of a desirable quality 
Các ví dụ
She's disgustingly articulate, always knowing just the right thing to say. 

Cô ấy kinh tởm một cách rõ ràng, luôn biết chính xác điều cần nói.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng