Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disgustingly
01
một cách kinh tởm, một cách ghê tởm
in a manner that evokes intense revulsion, strong disapproval, or profound offense
Các ví dụ
He behaved disgustingly towards the vulnerable members of the community.
Anh ta đã cư xử kinh tởm đối với những thành viên dễ bị tổn thương trong cộng đồng.
1.1
kinh tởm, ghê tởm
in an excessive or annoyingly enviable way, especially when referring to the possession of a desirable quality
Các ví dụ
He 's been disgustingly lucky with his investments lately.
Gần đây anh ấy đã kinh tởm may mắn với các khoản đầu tư của mình.
Cây Từ Vựng
disgustingly
disgusting
disgust



























