Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disgust
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The taste of the spoiled milk left a lingering sense of disgust in his mouth.
Vị của sữa hỏng để lại cảm giác kinh tởm dai dẳng trong miệng anh ta.
to disgust
01
làm kinh tởm, làm phẫn nộ
to make someone feel upset, shocked, and sometimes offended about something
Transitive: to disgust sb
Các ví dụ
The politician 's corrupt actions disgusted the citizens.
Hành động tham nhũng của chính trị gia khiến công dân kinh tởm.
02
làm ghê tởm, gây kinh tởm
to cause someone to feel strong dislike or revulsion
Transitive: to disgust sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disgust
ngôi thứ ba số ít
disgusts
hiện tại phân từ
disgusting
quá khứ đơn
disgusted
quá khứ phân từ
disgusted
Các ví dụ
The thought of eating raw meat disgusts some people.
Ý nghĩ ăn thịt sống làm một số người ghê tởm.
Cây Từ Vựng
disgustful
disgust



























