disgraceful
Pronunciation
/dɪsˈɡɹeɪsfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disgraceful"trong tiếng Anh

disgraceful
01

đáng xấu hổ, nhục nhã

causing shame or loss of respect due to morally wrong or inappropriate behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disgraceful
so sánh hơn
more disgraceful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The athlete 's cheating was deemed disgraceful and led to his disqualification.
Hành vi gian lận của vận động viên bị coi là đáng hổ thẹn và dẫn đến việc anh ta bị loại.
02

đáng xấu hổ, nhục nhã

(used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame

Cây Từ Vựng

disgracefully
disgracefulness
disgraceful
graceful
grace
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng