Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
discovered
01
được phát hiện, được tiết lộ
found or revealed, often for the first time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most discovered
so sánh hơn
more discovered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The discovered path through the forest led to a hidden waterfall.
Con đường được phát hiện xuyên qua khu rừng dẫn đến một thác nước ẩn giấu.
Cây Từ Vựng
undiscovered
discovered
covered
cover



























