Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
discourteous
01
bất lịch sự, thô lỗ
having no manners or respect for others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most discourteous
so sánh hơn
more discourteous
có thể phân cấp
Các ví dụ
John was consistently discourteous to his colleagues, often interrupting them during meetings and dismissing their ideas.
John liên tục bất lịch sự với đồng nghiệp của mình, thường xuyên ngắt lời họ trong các cuộc họp và bác bỏ ý tưởng của họ.
02
bất lịch sự, thô lỗ
lacking social graces
Cây Từ Vựng
discourteous
courteous



























