to discountenance
dis
dɪs
dis
coun
ˈkaʊn
kawn
te
nance
nəns
nēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "discountenance"trong tiếng Anh

to discountenance
01

phản đối, lên án

to clearly show disapproval, which can discourage others from a particular action or behavior 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
discountenance
ngôi thứ ba số ít
discountenances
hiện tại phân từ
discountenancing
quá khứ đơn
discountenanced
quá khứ phân từ
discountenanced
Các ví dụ
As a matter of principle, the school board discountenances bullying and takes proactive measures to promote a safe and inclusive environment. 

Theo nguyên tắc, hội đồng nhà trường phản đối bắt nạt và thực hiện các biện pháp chủ động để thúc đẩy một môi trường an toàn và bao dung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng