discontinuance
Pronunciation
/ˌdɪskənˈtɪnjuəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "discontinuance"trong tiếng Anh

Discontinuance
01

sự ngừng lại, sự chấm dứt

the act of stopping something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The government ’s discontinuance of the subsidy program led to widespread protests.
Việc ngừng chương trình trợ cấp của chính phủ đã dẫn đến các cuộc biểu tình rộng rãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng