Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Discontinuance
01
sự ngừng lại, sự chấm dứt
the act of stopping something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The government ’s discontinuance of the subsidy program led to widespread protests.
Việc ngừng chương trình trợ cấp của chính phủ đã dẫn đến các cuộc biểu tình rộng rãi.
Cây Từ Vựng
discontinuance
continuance
continue



























