disco
dis
ˈdɪs
dis
co
kəʊ
kew

Định nghĩa và ý nghĩa của "disco"trong tiếng Anh

01

vũ trường, hộp đêm

a place or party at which people dance to music 
disco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
discos
Các ví dụ
The disco was packed with people dancing to the latest hits. 

Sàn nhảy chật kín người đang nhảy theo những bản hit mới nhất.

02

disco, nhạc disco

a style of dance music from the late 1970s with catchy melodies and a strong, consistent bass rhythm, created for dancing in nightclubs 
disco definition and meaning
Các ví dụ
The DJ played classic disco tracks all night. 

DJ đã phát các bản nhạc disco cổ điển suốt đêm.

to disco
01

nhảy disco, khiêu vũ disco

to dance energetically to disco music characterized by a strong beat and synthesized sound 
to disco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
disco
ngôi thứ ba số ít
discoes
hiện tại phân từ
discoing
quá khứ đơn
discoed
quá khứ phân từ
discoed
Các ví dụ
She discoes at the club every Friday night. 

Cô ấy disco tại câu lạc bộ mỗi tối thứ Sáu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng