disciple
Pronunciation
/dɪˈsaɪpəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disciple"trong tiếng Anh

Disciple
01

môn đệ, người theo

a follower or student who adheres to the teachings and practices of a particular leader, teacher, or philosophy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
disciples
Các ví dụ
She became a disciple of mindfulness, practicing daily meditation and mindfulness techniques.
Cô ấy đã trở thành một môn đệ của chánh niệm, thực hành thiền định và các kỹ thuật chánh niệm hàng ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng