to disburse
dis
dɪs
dis
burse
ˈbɜ:s
bēs
discoursedisperse

Định nghĩa và ý nghĩa của "disburse"trong tiếng Anh

to disburse
01

phân phối, chi trả

to distribute money, funds, or resources, typically for various purposes or obligations 
Transitive: to disburse money or resources
to disburse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disburse
ngôi thứ ba số ít
disburses
hiện tại phân từ
disbursing
quá khứ đơn
disbursed
quá khứ phân từ
disbursed
Các ví dụ
The finance department will disburse salaries to employees at the end of the month. 

Bộ phận tài chính sẽ chi trả lương cho nhân viên vào cuối tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng