Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disastrously
01
một cách thảm hại, một cách tai hại
in an extremely unsuccessful or unfortunate way
Các ví dụ
The product launch went disastrously when critical flaws in the design became apparent.
Việc ra mắt sản phẩm diễn ra thảm hại khi những lỗi nghiêm trọng trong thiết kế trở nên rõ ràng.
02
một cách thảm khốc
in a disastrous manner
Cây Từ Vựng
disastrously
disastrous
disaster



























