allegory
a
ˈæ
ā
lle
go
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "allegory"trong tiếng Anh

Allegory
01

ngụ ngôn, biểu tượng câu chuyện

a specific story, artwork, or performance that embodies symbolic representation of deeper truths 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
allegories
Các ví dụ
The Pilgrim's Progress is a classic allegory depicting the soul's journey toward salvation. 

Hành Trình Của Người Hành Hương là một ẩn dụ cổ điển mô tả hành trình của linh hồn hướng tới sự cứu rỗi.

02

ẩn dụ, phúng dụ

the expression of moral, philosophical, or existential truths through symbolic fictional characters, events, or actions 
Các ví dụ
The novel is an allegory of human resilience in the face of despair. 

Cuốn tiểu thuyết là một ẩn dụ về sự kiên cường của con người trước tuyệt vọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng