Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Allegory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
allegories
Các ví dụ
The sculpture of blindfolded Justice is an allegory.
Tượng Nữ thần Công lý bịt mắt là một ẩn dụ.
02
ẩn dụ, phúng dụ
the expression of moral, philosophical, or existential truths through symbolic fictional characters, events, or actions
Các ví dụ
The play presents an allegory of justice through its masked characters.
Vở kịch trình bày một ẩn dụ về công lý thông qua các nhân vật đeo mặt nạ của nó.



























