Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Allegory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
allegories
Các ví dụ
The Pilgrim's Progress is a classic allegory depicting the soul's journey toward salvation.
Hành Trình Của Người Hành Hương là một ẩn dụ cổ điển mô tả hành trình của linh hồn hướng tới sự cứu rỗi.
02
ẩn dụ, phúng dụ
the expression of moral, philosophical, or existential truths through symbolic fictional characters, events, or actions
Các ví dụ
The novel is an allegory of human resilience in the face of despair.
Cuốn tiểu thuyết là một ẩn dụ về sự kiên cường của con người trước tuyệt vọng.



























