to dip into
dip
ˈdɪp
dip
in
ɪn
in
to
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "dip into"trong tiếng Anh

to dip into
01

liếc qua, lướt qua

to briefly or casually read a part of a book, article, or written material 
to dip into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
dip
thì hiện tại
dip into
ngôi thứ ba số ít
dips into
hiện tại phân từ
dipping into
quá khứ đơn
dipped into
quá khứ phân từ
dipped into
Các ví dụ
Before deciding to buy the novel, she decided to dip into the first chapter to get a sense of the writing style. 

Trước khi quyết định mua cuốn tiểu thuyết, cô ấy quyết định xem qua chương đầu tiên để cảm nhận phong cách viết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng