allegedly
a
ə
ē
lle
ˈlɛ
le
ged
ʤəd
jēd
ly
li
li
British pronunciation
/ɐlˈɛd‍ʒɪdli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "allegedly"trong tiếng Anh

allegedly
01

được cho là, bị cáo buộc

used to say that something is the case without providing any proof
allegedly definition and meaning
example
Các ví dụ
The company is facing a lawsuit for allegedly violating environmental regulations.
Công ty đang đối mặt với một vụ kiện vì được cho là vi phạm các quy định về môi trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store