dioxin
diox
ˈdaɪɒk
daiok
in
sɪn
sin
digoxin

Định nghĩa và ý nghĩa của "dioxin"trong tiếng Anh

Dioxin
01

dioxin, hợp chất hóa học có hại chứa clo

a harmful chemical compound containing chlorine, often produced as an industrial byproduct with adverse environmental and health effects 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The accidental release of dioxin from a factory raised concerns about its impact on local water sources and wildlife. 

Việc giải phóng dioxin không chủ ý từ một nhà máy đã làm dấy lên lo ngại về tác động của nó đối với nguồn nước địa phương và động vật hoang dã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng