Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
diffident
01
nhút nhát, rụt rè
having low self-confidence
Các ví dụ
As a diffident artist, he kept most of his work private and rarely showed it to others.
Là một nghệ sĩ nhút nhát, anh ấy giữ hầu hết tác phẩm của mình ở chế độ riêng tư và hiếm khi cho người khác xem.
02
rụt rè, kín đáo
showing modest reserve
Cây Từ Vựng
diffidently
diffident
diffid



























