diffidence
Pronunciation
/dˈɪfɪdəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diffidence"trong tiếng Anh

Diffidence
01

sự nhút nhát, thiếu tự tin vào bản thân

shyness due to a lack of confidence in oneself
diffidence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The student 's diffidence was apparent during class presentations.
Sự nhút nhát của học sinh rõ ràng trong các bài thuyết trình trên lớp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng