to dicker
Pronunciation
/ˈdɪkɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dicker"trong tiếng Anh

to dicker
01

mặc cả, thương lượng

to negotiate with someone, particularly about the price of something
Intransitive
to dicker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dicker
ngôi thứ ba số ít
dickers
hiện tại phân từ
dickering
quá khứ đơn
dickered
quá khứ phân từ
dickered
Các ví dụ
The marketplaces in some countries encourage visitors to dicker with sellers as a cultural tradition.
Các chợ ở một số quốc gia khuyến khích du khách mặc cả với người bán như một truyền thống văn hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng