Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diarrhea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
diarrheas
Các ví dụ
Diarrhea is characterized by loose, watery stools occurring frequently throughout the day.
Tiêu chảy được đặc trưng bởi phân lỏng, nước xảy ra thường xuyên trong ngày.



























