Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diarrhea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Chronic diarrhea may indicate underlying conditions such as irritable bowel syndrome ( IBS ) or inflammatory bowel disease ( IBD ).
Tiêu chảy mãn tính có thể chỉ ra các tình trạng tiềm ẩn như hội chứng ruột kích thích (IBS) hoặc bệnh viêm ruột (IBD).



























