Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diaphragm
01
cơ hoành, vách ngăn cơ hoành
(anatomy) the muscular body partition that separates the chest and abdomen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
diaphragms
Các ví dụ
The diaphragm contracts and relaxes to control breathing.
Cơ hoành co lại và giãn ra để kiểm soát hơi thở.
02
màng ngăn, mũ chụp cổ tử cung
a dome-shaped contraceptive device that blocks sperm from reaching the uterus
Các ví dụ
The diaphragm is a barrier method of contraception used to prevent pregnancy.
Màng ngăn là một phương pháp tránh thai rào cản được sử dụng để ngăn ngừa mang thai.
03
màng ngăn, khẩu độ
a mechanical device in a camera that controls size of aperture of the lens
04
màng ngăn, màng
electro-acoustic transducer that vibrates to receive or produce sound waves
Cây Từ Vựng
diaphragmatic
diaphragm



























