Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
diametric
01
đường kính, liên quan đến đường kính
related to or along a diameter
02
đối diện, trái ngược
characterizing two things that are completely opposite or at extreme ends
Các ví dụ
The candidates presented diametric approaches to the problem.
Các ứng viên đã trình bày các cách tiếp cận hoàn toàn trái ngược với vấn đề.



























