Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dialectic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dialectics
Các ví dụ
Debates in the seminar followed a strict dialectic format.
Các cuộc tranh luận trong hội thảo tuân theo một định dạng biện chứng nghiêm ngặt.
02
biện chứng, mâu thuẫn biện chứng
a tension or contradiction between opposing ideas that drives their interaction or development
Các ví dụ
The novel explores the dialectic of tradition and innovation.
Tiểu thuyết khám phá biện chứng của truyền thống và đổi mới.
dialectic
01
biện chứng, biện chứng luận
of or relating to, or using, a method of reasoning that explores truth through the interaction of opposing ideas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Hegel 's dialectic method influenced much of modern philosophy.
Phương pháp biện chứng của Hegel đã ảnh hưởng đến phần lớn triết học hiện đại.
Cây Từ Vựng
dialectic
dialect



























