Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Devotee
01
người tận tụy, tín đồ
a person who is strongly committed and enthusiastic about a particular interest, cause, or activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
devotees
Các ví dụ
The artist 's devotees gathered to see his latest exhibition.
Những người hâm mộ của nghệ sĩ đã tụ tập để xem triển lãm mới nhất của anh ấy.



























