devotee
de
ˌdɛ
de
vo
tee
ˈti
ti
/dˌɛvə‍ʊtˈiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "devotee"trong tiếng Anh

Devotee
01

người tận tụy, tín đồ

a person who is strongly committed and enthusiastic about a particular interest, cause, or activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
devotees
Các ví dụ
The artist 's devotees gathered to see his latest exhibition.
Những người hâm mộ của nghệ sĩ đã tụ tập để xem triển lãm mới nhất của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng