developing
de
di
ve
ˈvɛ
ve
lo
ping
pɪng
ping
/dɪvˈɛləpɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "developing"trong tiếng Anh

developing
01

đang phát triển, mới nổi

(especially of a country) growing, improving, or moving towards a more advanced state
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most developing
so sánh hơn
more developing
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many developing countries face challenges related to poverty and access to resources.
Nhiều quốc gia đang phát triển phải đối mặt với những thách thức liên quan đến nghèo đói và tiếp cận tài nguyên.
Developing
01

rửa ảnh

processing a photosensitive material in order to make an image visible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng