Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
developing
01
đang phát triển, mới nổi
(especially of a country) growing, improving, or moving towards a more advanced state
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most developing
so sánh hơn
more developing
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many developing countries face challenges related to poverty and access to resources.
Nhiều quốc gia đang phát triển phải đối mặt với những thách thức liên quan đến nghèo đói và tiếp cận tài nguyên.
Developing
01
rửa ảnh
processing a photosensitive material in order to make an image visible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























