Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desultory
01
rời rạc, thiếu mạch lạc
disconnected and aimless in progression or execution
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most desultory
so sánh hơn
more desultory
có thể phân cấp
Các ví dụ
The meeting was desultory, with no agenda and constant digressions.
Cuộc họp đã lộn xộn, không có chương trình nghị sự và liên tục lạc đề.



























