desktop
Pronunciation
/ˈdɛskˌtɑp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desktop"trong tiếng Anh

Desktop
01

màn hình nền, màn hình chính

an area on a computer where the icons of programs are displayed
desktop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
desktops
Các ví dụ
The desktop background was a picture of a beach.
Hình nền màn hình máy tính là một bức ảnh bãi biển.
02

mặt bàn, bề mặt bàn làm việc

the top of a desk
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng