Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deso
01
tuyệt vọng, hoang tàn
short for desperate or desolation, used to describe someone or something in a needy or dire state
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deso
so sánh hơn
more deso
có thể phân cấp
Các ví dụ
She's deso for likes on social media today.
Cô ấy deso vì lượt thích trên mạng xã hội hôm nay.
Deso
01
xạ thủ chỉ định, người bắn tỉa được phân công
(gaming) short for designated shooter, referring to a player assigned to take key shots
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
desos
Các ví dụ
The deso needs to focus on long-range targets.
Deso cần tập trung vào các mục tiêu tầm xa.



























