deso
de
ˈdɛ
de
so
səʊ
sew
despo

Định nghĩa và ý nghĩa của "deso"trong tiếng Anh

01

tuyệt vọng, hoang tàn

short for desperate or desolation, used to describe someone or something in a needy or dire state 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deso
so sánh hơn
more deso
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was feeling deso after losing his wallet. 

Anh ấy cảm thấy deso sau khi mất ví.

01

xạ thủ chỉ định, người bắn tỉa được phân công

(gaming) short for designated shooter, referring to a player assigned to take key shots 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
desos
Các ví dụ
I'm the deso for our squad in this match. 

Tôi là deso của đội mình trong trận này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng