Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deso
01
tuyệt vọng, hoang tàn
short for desperate or desolation, used to describe someone or something in a needy or dire state
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deso
so sánh hơn
more deso
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was feeling deso after losing his wallet.
Anh ấy cảm thấy deso sau khi mất ví.
Deso
01
xạ thủ chỉ định, người bắn tỉa được phân công
(gaming) short for designated shooter, referring to a player assigned to take key shots
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
desos
Các ví dụ
I'm the deso for our squad in this match.
Tôi là deso của đội mình trong trận này.



























