Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Desideratum
01
nhu cầu, mục tiêu
a thing that is essential or desired
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
desiderata
Các ví dụ
For many, financial security is a primary desideratum in life.
Đối với nhiều người, an ninh tài chính là desideratum chính trong cuộc sống.



























