Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Desideratum
01
nhu cầu, mục tiêu
a thing that is essential or desired
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
desiderata
Các ví dụ
Access to clean water remains a vital desideratum for many developing countries.
Tiếp cận với nước sạch vẫn là một desideratum quan trọng đối với nhiều quốc gia đang phát triển.



























