descant
des
ˈdɛs
des
cant
kænt
kānt
/dˈɛskant/

Định nghĩa và ý nghĩa của "descant"trong tiếng Anh

Descant
01

một giai điệu được hát hoặc chơi trên giai điệu chính, thường ở quãng cao hơn

a melody sung or played above the main melody, typically in a higher register
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
descants
Các ví dụ
The descant sung by the sopranos added a sense of ethereal beauty to the choir's rendition of the Christmas carol.
Giọng hát cao được hát bởi các nữ cao đã thêm vào một cảm giác đẹp phi thường cho bản trình bày bài hát Giáng sinh của dàn hợp xướng.
to descant
01

hát bằng cách thay đổi thanh ghi, hát bằng cách yodeling

sing by changing register; sing by yodeling
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
descant
ngôi thứ ba số ít
descants
hiện tại phân từ
descanting
quá khứ đơn
descanted
quá khứ phân từ
descanted
02

nói dài dòng về một chủ đề yêu thích, nói một cách nhiệt tình và chi tiết

talk at great length about something of one's interest
03

hát bè

sing in descant
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng