deploy
dep
ˈdɪp
dip
loy
lɔɪ
loy
/dɪplˈɔ‍ɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deploy"trong tiếng Anh

to deploy
01

triển khai, bố trí

to position soldiers or equipment for military action
Transitive: to deploy soldiers or equipment somewhere
to deploy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deploy
ngôi thứ ba số ít
deploys
hiện tại phân từ
deploying
quá khứ đơn
deployed
quá khứ phân từ
deployed
Các ví dụ
In response to the threat, the army was ordered to deploy additional units to the border.
Để đối phó với mối đe dọa, quân đội được lệnh triển khai thêm các đơn vị đến biên giới.
02

triển khai, đưa vào sử dụng

to put into use or action
Transitive: to deploy equipment or resources
Các ví dụ
The government plans to deploy drones to monitor illegal activity in remote areas.
Chính phủ dự định triển khai máy bay không người lái để giám sát hoạt động bất hợp pháp ở các khu vực xa xôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng