Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deploy
01
triển khai, bố trí
to position soldiers or equipment for military action
Transitive: to deploy soldiers or equipment somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deploy
ngôi thứ ba số ít
deploys
hiện tại phân từ
deploying
quá khứ đơn
deployed
quá khứ phân từ
deployed
Các ví dụ
In response to the threat, the army was ordered to deploy additional units to the border.
Để đối phó với mối đe dọa, quân đội được lệnh triển khai thêm các đơn vị đến biên giới.
02
triển khai, đưa vào sử dụng
to put into use or action
Transitive: to deploy equipment or resources
Các ví dụ
The government plans to deploy drones to monitor illegal activity in remote areas.
Chính phủ dự định triển khai máy bay không người lái để giám sát hoạt động bất hợp pháp ở các khu vực xa xôi.
Cây Từ Vựng
deployment
redeploy
deploy



























