Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deplete
01
cạn kiệt, làm suy giảm
to use up or diminish the quantity or supply of a resource, material, or substance
Transitive: to deplete a resource
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deplete
ngôi thứ ba số ít
depletes
hiện tại phân từ
depleting
quá khứ đơn
depleted
quá khứ phân từ
depleted
Các ví dụ
Unregulated industrial practices can deplete the soil of essential nutrients.
Các hoạt động công nghiệp không được kiểm soát có thể làm cạn kiệt đất các chất dinh dưỡng thiết yếu.
Cây Từ Vựng
depletable
depleted
depletion
deplete



























