demulcent
de
di
mul
ˈmʌl
mal
cent
sənt
sēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "demulcent"trong tiếng Anh

Demulcent
01

chất làm dịu, thuốc làm dịu

a medication (in the form of an oil or salve etc.) that soothes inflamed or injured skin 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
demulcents
demulcent
01

làm dịu, bảo vệ

having a soothing or protective effect on inflamed or irritated tissues 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most demulcent
so sánh hơn
more demulcent
có thể phân cấp
Các ví dụ
Aloe vera gel is known for its demulcent properties, providing soothing relief to sunburned skin. 

Gel lô hội được biết đến với đặc tính làm dịu, mang lại sự giảm đau nhẹ nhàng cho làn da bị cháy nắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng