Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
demoralizing
01
làm nản lòng
causing a loss of confidence, hope, or enthusiasm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most demoralizing
so sánh hơn
more demoralizing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The demoralizing news of layoffs created a tense atmosphere in the office.
Tin tức làm nản lòng về việc sa thải đã tạo ra một bầu không khí căng thẳng trong văn phòng.
Cây Từ Vựng
demoralizing
demoralize
moralize
moral



























