demo
de
ˈdɛ
de
mo
məʊ
mew

Định nghĩa và ý nghĩa của "demo"trong tiếng Anh

01

demo, bản thử nghiệm

a visual presentation or demonstration that explains how a product, software, or system functions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
demos
Các ví dụ
The sales team prepared a demo to show clients the new software features. 

Đội ngũ bán hàng đã chuẩn bị một bản demo để cho khách hàng thấy các tính năng mới của phần mềm.

02

bản demo

a short recording that serves as a sample of the work of a musical band or performer 
Các ví dụ
The band recorded a demo in their garage and sent it to local radio stations. 

Ban nhạc đã thu âm một demo trong gara của họ và gửi nó đến các đài phát thanh địa phương.

01

biểu diễn, trình diễn

give an exhibition of to an interested audience 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
demo
ngôi thứ ba số ít
demos
hiện tại phân từ
demoing
quá khứ đơn
demoed
quá khứ phân từ
demoed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng