Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Demerit
01
khuyết điểm, thiếu sót
the quality of being inadequate, often suggesting a deficiency or fault in performance or capability
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
demerits
Các ví dụ
Lack of experience proved to be a demerit for the candidate during the job interview.
Thiếu kinh nghiệm đã chứng tỏ là một khuyết điểm cho ứng viên trong buổi phỏng vấn xin việc.
02
điểm trừ, lỗi
a point against someone for a fault or wrongdoing, often used in educational or disciplinary contexts
Các ví dụ
Talking during a test resulted in demerits for several students in the examination hall.
Nói chuyện trong giờ kiểm tra dẫn đến điểm trừ cho một số học sinh trong phòng thi.
Cây Từ Vựng
demerit
merit



























