Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Delicatessen
01
cửa hàng thực phẩm cao cấp, quầy bán đồ ăn sẵn
a shop or section of a store that sells high-quality, ready-to-eat foods like cold cuts, cheeses, and salads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
delicatessens
Các ví dụ
She bought fresh sandwiches and pasta salad from the delicatessen.
Cô ấy đã mua bánh mì tươi và salad mì ống từ cửa hàng đồ ăn sẵn.
02
cửa hàng thực phẩm sẵn, đồ ăn sẵn
ready-to-eat food products



























